Trang chủ > APP ENDI I4.M
 

APP ENDI I4.M

Dầu động cơ siêu hạng dùng cho động cơ tải trọng nặng

 

GIỚI THIỆU

APP ENDI I4.M  dầu động cơ siêu hạng được sản xuất đặc biệt, sử dụng dầu gốc parafin chất lượng cao và hệ phụ gia thế hệ mới nhằm tăng cường khả năng bảo vệ động cơ và hệ thống xử lý khí thải giống như DPFs và hệ thống tuần hoàn khí thải (EGR).

APP ENDI I4.M có khả năng chống kẹt xước, kiểm soát sự tạo cặn và tiêu hao dầu, kiểm soát độ nhớt, muội và bồ hóng, chống sự giảm độ nhớt do trượt cắt, dễ dàng khởi động ở nhiệt độ thấp, kéo dài thời gian sử dụng dầu do độ ổn định oxy hóa và độ bền nhiệt cao. Dầu này đáp ứng và vượt quá các yêu cầu kỹ thuật của các nhà sản xuất động cơ hàng đầu Châu Âu, Nhật Bản và Mỹ.  

 

CÔNG DỤNG

APP ENDI I4.M  thích hợp cho các loại động cơ có tải trọng nặng có hoặc không có hệ thống tuần hoàn khí thải. Thích hợp với những xe tải đáp ứng yêu cầu khí thải của Euro III, Euro IV. Cũng có thể sử dụng cho các động cơ diesel có cổ hút tự nhiên và turbo tăng áp công suất lớn do các hãng sản xuất của Châu Âu, Mỹ, Nhật Bản, gồm có: xe tải có tải trọng nhẹ hoặc nặng, xe tải chạy đường dài, máy móc xây dựng, máy nghiền, máy đào và máy nông nghiệp...VD:  Farrari, Mercedes-benz, Ford, Volvo, BMW, Caterpilar, Doyt, Toyota, Hino, Isuzu, Hyundai,  Deawoo, Benlaz, Komatsu...

                                         

LỢI ÍCH

¨      Ổn định nhiệt và ổn định oxy hoá tuyệt vời giúp kéo dài tuổi thọ của dầu.

¨      Ổn định trượt cắt tốt giúp kiểm soát độ nhớt.

¨      Khả năng tẩy rửa và phân tán cao giúp động cơ luôn  sạch sẽ

¨      Chống mài mòn tuyệt vời.

¨      Giảm chi phí bảo dưỡng, tăng thời gian làm việc của động cơ.

 

CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ

¨      API CI-4/SM/SL/SJ

¨      MTU TYPE 2

¨      MB 228.3/229.1,

¨      ACEA B3-98 Issue 2

¨      Caterpillar ECF

¨      VOLVO VDS-3, 

¨      ACEA E 3-96 Issue 2/4

¨      MACK EO-M plus               

¨      Global DHD-1

¨      ZF TE-ML 07C

¨      MAN 3275

¨      ACEA A3-02, E5-02,  B4-02

¨      ACEA B3-98,  A3-98

¨      RVI RLD

¨      Cummins CES 20078/77/76/72/71

 

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT

Tên chỉ tiêu

15W/40

20W/50

Độ nhớt ở 1000C , cSt     

16

18

Chỉ số độ nhớt (VI)

138

130

Trị số kiềm tổng, mg KOH/g

10

10

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, 0C     

220

230

Nhiệt độ đông đặc, 0C    

-25

-21

Các thông số kỹ thuật trên là thông số đặc trưng, có thể thay đổi phù hợp với yêu cầu sử dụng

 

BẢO QUẢN VÀ AN TOÀN

Dầu này có chứa các dầu gốc khoáng tinh chế kỹ và các phụ gia đặc biệt. Ở điều kiện thường, dầu không chứa các chất độc hại, nguy hiểm. Tất cả các loại dầu nhờn nên được bảo quản cẩn thận, đặc biệt là hạn chế sự tiếp xúc với da.

Tránh xa các tia lửa điện và các vật liệu cháy. Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh xa nguy cơ gây ô nhiễm. Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước.

 
 
 
© 2010 Bản quyền thuộc CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN PHỤ GIA VÀ SẢN PHẨM DẦU MỎ (APP)
Địa chỉ: Khu công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Phú Thị, Gia Lâm, Tp. Hà Nội
Điện thoại: (04) 36785060 Fax: (04) 36784978